"cu li" meaning in All languages combined

See cu li on Wiktionary

Noun [Tiếng Việt]

IPA: ku˧˧ li˧˧ [Hà-Nội], ku˧˥ li˧˥ [Huế], ku˧˧ li˧˧ [Saigon], ku˧˥ li˧˥ [Vinh, Thanh-Chương], ku˧˥˧ li˧˥˧ [Hà-Tĩnh]
  1. Người làm thuê những nghề nặng nhọc (như khuân vác, kéo xe, v.v.). Tags: dated, historical, offensive
  2. Động vật không có đuôi hoặc có đuôi rất ngắn, tai nhỏ, mắt to rất gần nhau, tứ chi thích nghi với lối sống leo trèo trên cây, hoạt động kiếm ăn ban đêm, ban ngày cuộn tròn mình lại để ngủ.
    Sense id: vi-cu_li-vi-noun-hOzkZBDp Categories (other): Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
  3. Cây dương xỉ lá rất to, phân nhánh rất nhiều, thân rễ phủ đầy lông tơ màu hung, dùng làm thuốc.
    Sense id: vi-cu_li-vi-noun-t6kVe9U3
The following are not (yet) sense-disambiguated
Synonyms (Người làm thuê những nghề nặng nhọc (như khuân vác, kéo xe, v.v.).): phu Synonyms (Động vật không có đuôi hoặc có đuôi rất ngắn, tai nhỏ, mắt to rất gần nhau, tứ chi thích nghi với lối sống leo trèo trên cây, hoạt động kiếm ăn ban đêm, ban ngày cuộn tròn mình lại để ngủ.): khỉ gió, cù lần Related terms: cự li Translations (Loài động vật): loris (Tiếng Anh)
{
  "categories": [
    {
      "kind": "other",
      "name": "Danh từ tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ có bản dịch tiếng Anh",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ có hộp bản dịch",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Mục từ tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Trang có 0 đề mục ngôn ngữ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Trang có đề mục ngôn ngữ",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    },
    {
      "kind": "other",
      "name": "Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Việt",
      "parents": [],
      "source": "w"
    }
  ],
  "etymology_texts": [
    "(người làm thuê những nghề nặng nhọc): Từ tiếng Pháp coolie.",
    "__NOEDITSECTION__"
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "noun",
  "pos_title": "Danh từ",
  "related": [
    {
      "word": "cự li"
    }
  ],
  "senses": [
    {
      "categories": [
        {
          "kind": "other",
          "name": "Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt",
          "parents": [],
          "source": "w"
        },
        {
          "kind": "other",
          "name": "Từ lỗi thời tiếng Việt",
          "parents": [],
          "source": "w"
        },
        {
          "kind": "other",
          "name": "Từ ngữ lịch sử tiếng Việt",
          "parents": [],
          "source": "w"
        },
        {
          "kind": "other",
          "name": "Từ xúc phạm tiếng Việt",
          "parents": [],
          "source": "w"
        }
      ],
      "examples": [
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              51,
              56
            ]
          ],
          "ref": "1937, Hồ Biểu Chánh, “Chương I”, trong Lạc đường:",
          "text": "Thình lình gặp thím Hai Tiền, là vợ của Hai Cư làm cu-li vác hàng dưới bến tàu, thím đi xăng-xái dựa lề đường, tay cầm cái khăn, và đi và lau nước mắt."
        }
      ],
      "glosses": [
        "Người làm thuê những nghề nặng nhọc (như khuân vác, kéo xe, v.v.)."
      ],
      "id": "vi-cu_li-vi-noun-Jdv9PHsn",
      "tags": [
        "dated",
        "historical",
        "offensive"
      ]
    },
    {
      "categories": [
        {
          "kind": "other",
          "name": "Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt",
          "parents": [],
          "source": "w"
        }
      ],
      "examples": [
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              29,
              34
            ]
          ],
          "ref": "3/12/2021, Lê Nga, “Nhiễm độc do bị con cu li cắn”, trong VnExpress, bản gốc lưu trữ 20 Jan 2022:",
          "text": "Người phụ nữ 45 tuổi, bị con cu li cắn vào bàn tay, vài phút sau tê bì đầu các ngón tay và chân, giọng nói yếu, đánh trống ngực."
        }
      ],
      "glosses": [
        "Động vật không có đuôi hoặc có đuôi rất ngắn, tai nhỏ, mắt to rất gần nhau, tứ chi thích nghi với lối sống leo trèo trên cây, hoạt động kiếm ăn ban đêm, ban ngày cuộn tròn mình lại để ngủ."
      ],
      "id": "vi-cu_li-vi-noun-hOzkZBDp"
    },
    {
      "glosses": [
        "Cây dương xỉ lá rất to, phân nhánh rất nhiều, thân rễ phủ đầy lông tơ màu hung, dùng làm thuốc."
      ],
      "id": "vi-cu_li-vi-noun-t6kVe9U3"
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "ku˧˧ li˧˧",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ku˧˥ li˧˥",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ku˧˧ li˧˧",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ku˧˥ li˧˥",
      "tags": [
        "Vinh",
        "Thanh-Chương"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ku˧˥˧ li˧˥˧",
      "tags": [
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "synonyms": [
    {
      "sense": "Người làm thuê những nghề nặng nhọc (như khuân vác, kéo xe, v.v.).",
      "word": "phu"
    },
    {
      "sense": "Động vật không có đuôi hoặc có đuôi rất ngắn, tai nhỏ, mắt to rất gần nhau, tứ chi thích nghi với lối sống leo trèo trên cây, hoạt động kiếm ăn ban đêm, ban ngày cuộn tròn mình lại để ngủ.",
      "word": "khỉ gió"
    },
    {
      "sense": "Động vật không có đuôi hoặc có đuôi rất ngắn, tai nhỏ, mắt to rất gần nhau, tứ chi thích nghi với lối sống leo trèo trên cây, hoạt động kiếm ăn ban đêm, ban ngày cuộn tròn mình lại để ngủ.",
      "word": "cù lần"
    }
  ],
  "translations": [
    {
      "lang": "Tiếng Anh",
      "lang_code": "en",
      "sense": "Loài động vật",
      "word": "loris"
    }
  ],
  "word": "cu li"
}
{
  "categories": [
    "Danh từ tiếng Việt",
    "Mục từ có bản dịch tiếng Anh",
    "Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt",
    "Mục từ có hộp bản dịch",
    "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ",
    "Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ",
    "Mục từ tiếng Việt",
    "Trang có 0 đề mục ngôn ngữ",
    "Trang có đề mục ngôn ngữ",
    "Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Việt",
    "Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Việt"
  ],
  "etymology_texts": [
    "(người làm thuê những nghề nặng nhọc): Từ tiếng Pháp coolie.",
    "__NOEDITSECTION__"
  ],
  "lang": "Tiếng Việt",
  "lang_code": "vi",
  "pos": "noun",
  "pos_title": "Danh từ",
  "related": [
    {
      "word": "cự li"
    }
  ],
  "senses": [
    {
      "categories": [
        "Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt",
        "Từ lỗi thời tiếng Việt",
        "Từ ngữ lịch sử tiếng Việt",
        "Từ xúc phạm tiếng Việt"
      ],
      "examples": [
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              51,
              56
            ]
          ],
          "ref": "1937, Hồ Biểu Chánh, “Chương I”, trong Lạc đường:",
          "text": "Thình lình gặp thím Hai Tiền, là vợ của Hai Cư làm cu-li vác hàng dưới bến tàu, thím đi xăng-xái dựa lề đường, tay cầm cái khăn, và đi và lau nước mắt."
        }
      ],
      "glosses": [
        "Người làm thuê những nghề nặng nhọc (như khuân vác, kéo xe, v.v.)."
      ],
      "tags": [
        "dated",
        "historical",
        "offensive"
      ]
    },
    {
      "categories": [
        "Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt"
      ],
      "examples": [
        {
          "bold_text_offsets": [
            [
              29,
              34
            ]
          ],
          "ref": "3/12/2021, Lê Nga, “Nhiễm độc do bị con cu li cắn”, trong VnExpress, bản gốc lưu trữ 20 Jan 2022:",
          "text": "Người phụ nữ 45 tuổi, bị con cu li cắn vào bàn tay, vài phút sau tê bì đầu các ngón tay và chân, giọng nói yếu, đánh trống ngực."
        }
      ],
      "glosses": [
        "Động vật không có đuôi hoặc có đuôi rất ngắn, tai nhỏ, mắt to rất gần nhau, tứ chi thích nghi với lối sống leo trèo trên cây, hoạt động kiếm ăn ban đêm, ban ngày cuộn tròn mình lại để ngủ."
      ]
    },
    {
      "glosses": [
        "Cây dương xỉ lá rất to, phân nhánh rất nhiều, thân rễ phủ đầy lông tơ màu hung, dùng làm thuốc."
      ]
    }
  ],
  "sounds": [
    {
      "ipa": "ku˧˧ li˧˧",
      "tags": [
        "Hà-Nội"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ku˧˥ li˧˥",
      "tags": [
        "Huế"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ku˧˧ li˧˧",
      "tags": [
        "Saigon"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ku˧˥ li˧˥",
      "tags": [
        "Vinh",
        "Thanh-Chương"
      ]
    },
    {
      "ipa": "ku˧˥˧ li˧˥˧",
      "tags": [
        "Hà-Tĩnh"
      ]
    }
  ],
  "synonyms": [
    {
      "sense": "Người làm thuê những nghề nặng nhọc (như khuân vác, kéo xe, v.v.).",
      "word": "phu"
    },
    {
      "sense": "Động vật không có đuôi hoặc có đuôi rất ngắn, tai nhỏ, mắt to rất gần nhau, tứ chi thích nghi với lối sống leo trèo trên cây, hoạt động kiếm ăn ban đêm, ban ngày cuộn tròn mình lại để ngủ.",
      "word": "khỉ gió"
    },
    {
      "sense": "Động vật không có đuôi hoặc có đuôi rất ngắn, tai nhỏ, mắt to rất gần nhau, tứ chi thích nghi với lối sống leo trèo trên cây, hoạt động kiếm ăn ban đêm, ban ngày cuộn tròn mình lại để ngủ.",
      "word": "cù lần"
    }
  ],
  "translations": [
    {
      "lang": "Tiếng Anh",
      "lang_code": "en",
      "sense": "Loài động vật",
      "word": "loris"
    }
  ],
  "word": "cu li"
}

Download raw JSONL data for cu li meaning in All languages combined (3.3kB)


This page is a part of the kaikki.org machine-readable All languages combined dictionary. This dictionary is based on structured data extracted on 2026-09-09 from the viwiktionary dump dated 2026-09-01 using wiktextract (ccec6f1 and 4deed51). The data shown on this site has been post-processed and various details (e.g., extra categories) removed, some information disambiguated, and additional data merged from other sources. See the raw data download page for the unprocessed wiktextract data.

If you use this data in academic research, please cite Tatu Ylonen: Wiktextract: Wiktionary as Machine-Readable Structured Data, Proceedings of the 13th Conference on Language Resources and Evaluation (LREC), pp. 1317-1325, Marseille, 20-25 June 2022. Linking to the relevant page(s) under https://kaikki.org would also be greatly appreciated.